smoothness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

smoothness /ˈsmuːð.nəs/

  1. Sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng.
  2. Sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm.
  3. Tính dịu dàng; tính nhịp nhàng uyển chuyển.
  4. Tính hoà nhã.
  5. Tính ngọt xớt; vẻ dịu dàng vờ.

Tham khảo[sửa]