Bước tới nội dung

snubbing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsnəb.biɳ/

Động từ

snubbing

  1. hiện tại phân từ của snub

Chia động từ

Danh từ

snubbing /ˈsnəb.biɳ/

  1. Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi.

Tham khảo