snubbing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsnəb.biɳ/
Động từ
snubbing
Chia động từ
snub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snub | |||||
| Phân từ hiện tại | snubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | snubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snub | snub hoặc snubbest¹ | snubs hoặc snubbeth¹ | snub | snub | snub |
| Quá khứ | snubbed | snubbed hoặc snubbedst¹ | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed |
| Tương lai | will/shall² snub | will/shall snub hoặc wilt/shalt¹ snub | will/shall snub | will/shall snub | will/shall snub | will/shall snub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snub | snub hoặc snubbest¹ | snub | snub | snub | snub |
| Quá khứ | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed |
| Tương lai | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snub | — | let’s snub | snub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
snubbing /ˈsnəb.biɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “snubbing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)