snuggle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsnʌ.ɡəl/
Từ nguyên
Xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1687. Hình thái lặp lại (frequentative) của snug.
Danh từ
snuggle (số nhiều snuggles) /ˈsnʌ.ɡəl/
- Cái ôm ấp.
Nội động từ
snuggle nội động từ /ˈsnʌ.ɡəl/
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Chia động từ
Bảng chia động từ của snuggle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snuggle | |||||
| Phân từ hiện tại | snuggling | |||||
| Phân từ quá khứ | snuggled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snuggle | snuggle hoặc snugglest¹ | snuggles hoặc snuggleth¹ | snuggle | snuggle | snuggle |
| Quá khứ | snuggled | snuggled hoặc snuggledst¹ | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled |
| Tương lai | will/shall² snuggle | will/shall snuggle hoặc wilt/shalt¹ snuggle | will/shall snuggle | will/shall snuggle | will/shall snuggle | will/shall snuggle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snuggle | snuggle hoặc snugglest¹ | snuggle | snuggle | snuggle | snuggle |
| Quá khứ | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled |
| Tương lai | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snuggle | — | let’s snuggle | snuggle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ
snuggle ngoại động từ /ˈsnʌ.ɡəl/
Chia động từ
Bảng chia động từ của snuggle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snuggle | |||||
| Phân từ hiện tại | snuggling | |||||
| Phân từ quá khứ | snuggled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snuggle | snuggle hoặc snugglest¹ | snuggles hoặc snuggleth¹ | snuggle | snuggle | snuggle |
| Quá khứ | snuggled | snuggled hoặc snuggledst¹ | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled |
| Tương lai | will/shall² snuggle | will/shall snuggle hoặc wilt/shalt¹ snuggle | will/shall snuggle | will/shall snuggle | will/shall snuggle | will/shall snuggle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snuggle | snuggle hoặc snugglest¹ | snuggle | snuggle | snuggle | snuggle |
| Quá khứ | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled | snuggled |
| Tương lai | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle | were to snuggle hoặc should snuggle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snuggle | — | let’s snuggle | snuggle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “snuggle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)