sob-sister

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

sob-sister

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) nhà báo nữ chuyên viết những chuyện thương cảm.

Tham khảo[sửa]