soldiery

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

soldiery /ˈsoʊl.dʒə.ri/

  1. Quân lính (một nước, một vùng... ).
  2. Đội quân.
    a disparate soldiery — đội quân ô hợp
  3. (Như) Soldiership.

Tham khảo[sửa]