Bước tới nội dung

song tính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ song + tính.

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (hai, đôi) (tính, giới tính).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    sawŋ˧˧ tïŋ˧˥ʂawŋ˧˥ tḭ̈n˩˧ʂawŋ˧˧ tɨn˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʂawŋ˧˥ tïŋ˩˩ʂawŋ˧˥˧ tḭ̈ŋ˩˧

    Tính từ

    [sửa]

    song tính

    1. (xã hội học)xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (namnữ).
      • 18/06/2011, Xuân Tùng, “Liên Hiệp Quốc ra nghị quyết về người đồng tính”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
        Đây là lần đầu tiên Liên Hiệp Quốc thông qua một nghị quyết có liên quan đến quyền lợi của những người đồng tính, song tính và chuyển giới (được gọi chung là LGBT).
      • 03/10/2017, Dung Hà, “10 cặp đôi đồng tính có tầm ảnh hưởng thế giới”, trong Báo điện tử Lao Động:
        Ngoài ra, Alan Cumming cũng từng thừa nhận mình là người song tính, có thể yêu cả nam và nữ.
      • 20/11/2025, Nam Thương, “Bác sĩ sống chung với HIV hơn 15 năm và hành trình 'ngừng cho HIV quyền phá hỏng cuộc đời mình'”, trong Báo điện tử Sức khỏe và Đời sống:
        Anh đã chứng minh rằng những người LGBT (gồm đồng tính, gay, song tính, chuyển giới), người sống chung với HIV vẫn có thể sống tử tế, sống khỏe, sống tốt và xứng đáng được yêu thương, che chở như bất kỳ ai.

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Dịch

    [sửa]