song tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 雙 (“hai, đôi”) và 性 (“tính, giới tính”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sawŋ˧˧ tïŋ˧˥ | ʂawŋ˧˥ tḭ̈n˩˧ | ʂawŋ˧˧ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂawŋ˧˥ tïŋ˩˩ | ʂawŋ˧˥˧ tḭ̈ŋ˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- (xã hội học) Có xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).
- 20/11/2025, Nam Thương, “Bác sĩ sống chung với HIV hơn 15 năm và hành trình 'ngừng cho HIV quyền phá hỏng cuộc đời mình'”, trong Báo điện tử Sức khỏe và Đời sống:
- Anh đã chứng minh rằng những người LGBT (gồm đồng tính, gay, song tính, chuyển giới), người sống chung với HIV vẫn có thể sống tử tế, sống khỏe, sống tốt và xứng đáng được yêu thương, che chở như bất kỳ ai.
