sophisticate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪt/
Ngoại động từ
sophisticate ngoại động từ /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪt/
- Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).
- Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.
- làm cho (vấn đề... ) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.
- Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).
- Pha loãng (rượu... ).
Chia động từ
sophisticate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
sophisticate nội động từ /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪt/
Chia động từ
sophisticate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sophisticate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)