souche

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
souche
/suʃ/
souches
/suʃ/

souche gc /suʃ/

  1. Gốc.
    Brûler les souches après l’abattage — đốt gốc sau khi đốn cây
    Souche de vigne — gốc nho
    Mot de souche latine — từ gốc La tinh
    Registre à souches — sổ còn giữ gốc, sổ có tồn căn
    Souche de cheminée — gốc ống khói (trên mái nhà)
    Souche microbienne — giống gốc vi khuẩn
    de vieille souche — gốc gác lâu đời
    faire souche — đông con nhiều cháu
    rester comme une souche — (thân mật) ì ra

Tham khảo[sửa]