souffrance

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
souffrance
/su.fʁɑ̃s/
souffrances
/su.fʁɑ̃s/

souffrance gc /su.fʁɑ̃s/

  1. Sự đau đớn; nỗi đau đớn.
  2. Sự đau khổ; nỗi đau khổ.
    Vivre dans les souffrances — sống trong đau khổ
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự chịu đựng.
    en souffrance — còn đọng lại
    Affaire en souffrance — việc còn đọng lại
    Colis postal en souffrance — bưu kiện chưa lĩnh

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]