spørre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å spørre
Hiện tại chỉ ngôi spør
Quá khứ spurte
Động tính từ quá khứ spurt
Động tính từ hiện tại

spørre

  1. Hỏi, chất vấn.
    Hun spurte hva klokken var.
    Hvorfor må du alltid spørre og grave slik?
    å spørre noen om noe — Hỏi cặn kẽ, hỏi rành mạch ai về việc gì.
    å spørre seg for/fram — Dọ hỏi.
    Det spørs. — Còn tuỳ, chưa chắc.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]