Bước tới nội dung

spill the tea

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Bắt nguồn từ spill the T; "T" là viết tắt của truth (sự thật) và rồi sau này phát triển thành tea.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

spill the tea (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít spills the tea, phân từ hiện tại spilling the tea, quá khứ đơn và phân từ quá khứ spilled the tea hoặc spilt the tea)

  1. (không trang trọng) Tiết lộ một thông tin, thường là thông tin nhạy cảm, tin đồn.
    Đồng nghĩa: let the cat out of the bag, spill the beans, spill one's guts
    Who spilled the beans about her affair with Jackson?Ai đã tiết lộ thông tin về chuyện cô ta ngoại tình cùng với Jackson?
    I've heard that Ruth and Betty has broken up. Spill the tea!Tớ nghe nói là Ruth và Betty chia tay rồi. Kể tớ xem có chuyện gì đi!
    I trust you. Don't spill the tea about personal issues.Tôi tin cậu. Đừng kể chuyện cá nhân của tôi cho ai nhé.

Xem thêm

[sửa]
  • tea (thông tin, đặc biệt là những tin đồn nhạy cảm, thú vị)