spilt
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
spilt ngoại động từ spilled, spilt
Nội động từ
spilt nội động từ
Thành ngữ
- to spill over: Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).
- to spill the beans: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi.
- to spill blood: Phạm tội gây đổ máu.
- to spill the blood of somebody: Giết ai.
- to spill money: Thua cuộc.
- it is no use crying over spilt milk: Thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha.
Danh từ
spilt
Danh từ
spilt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “spilt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)