spindly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

spindly /ˈspɪnd.li/

  1. Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.

Tính từ[sửa]

spindly + (spindly) /ˈspɪnd.li/

  1. Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.

Tham khảo[sửa]