spre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å spre
Hiện tại chỉ ngôi (sprer
Quá khứ (spredde, (spredte
Động tính từ quá khứ (spredd, (spredt) sprede
Động tính từ hiện tại

spre

  1. Rải, rắc, gieo rắc. Loan truyền, đồn. Phân tán, tách ra, phân ra.
    Politiet måtte spre demonstrantene.
    å spre gjødsel/høy
    å spre glede/opplysning/rykter/uhygge
    å spre seg som ild i tørt gras — Tuôn ra như nước vỡ bờ.
    å spre seg som ringer i vannet — Lan rộng như vết dầu trong nước.
  2. (Refl.) (Y) Lan rộng ra, bành trướng.
    Lungekreften hadde spredd seg til ryggraden.

Tham khảo[sửa]