stønad
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stønad | stønaden |
| Số nhiều | stønader | stønadene |
stønad gđ
- Tiền trợ cấp,
- å få stønad fra staten til flyktningearbeid
- stønad til arbeidsløse — Tiền trợ cấp thất nghiệp.
- stønad til de etterlatte — Tiền trợ cấp cô nhi quả phụ.
- stønad til ugift mor — Tiền trợ cấp cho các bà mẹ độc thân.
- stønad ved uførhet — Tiền trợ cấp tật nguyền.
- stønad ved yrkesskade — Tiền trợ cấp tai nạn nghề nghiệp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stønad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)