Bước tới nội dung

stønad

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít stønad stønaden
Số nhiều stønader stønadene

stønad

  1. Tiền trợ cấp,
    å få stønad fra staten til flyktningearbeid
    stønad til arbeidsløse — Tiền trợ cấp thất nghiệp.
    stønad til de etterlatte — Tiền trợ cấp cô nhi quả phụ.
    stønad til ugift mor — Tiền trợ cấp cho các bà mẹ độc thân.
    stønad ved uførhet — Tiền trợ cấp tật nguyền.
    stønad ved yrkesskade — Tiền trợ cấp tai nạn nghề nghiệp.

Tham khảo