Bước tới nội dung

stapedectomy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌsteɪ.pɪ.ˈdɛk.tə.mi/

Danh từ

stapedectomy /ˌsteɪ.pɪ.ˈdɛk.tə.mi/

  1. (Y học) Việc mổ lấy xương bàn đạp.

Tham khảo