stelle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å stelle
Hiện tại chỉ ngôi steller
Quá khứ stelte
Động tính từ quá khứ stelt
Động tính từ hiện tại

stelle

  1. Xếp đặt, sắp xếp, thu dọn. (refl. ) Trang điểm.
    Hun vasket og stelte seg.
    å stelle huset
    Jeg må stelle i stand gjesteværelset før de kommer.
    å stelle hjemme — Dọn dẹp nhà cửa.
  2. Săn sóc, chăm nom, trông coi.
    å stelle spedbarn/syke/gamle/dyr
    å stelle pent med noe(n) — Săn sóc cẩn thận việc gì (ai).
    å stelle seg dumt — Làm chuyện ngu dại.
  3. Làm.
    Hva steller du med for tiden?
    Hvem steller med oljespørsmål?
    å stelle i stand — 1) Chuẩn bị. 2) Gây ra, gây nên.

Tham khảo[sửa]