storslått

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc storslått
gt storslått
Số nhiều storslåtte
Cấp so sánh
cao

storslått

  1. đại, hùng vĩ, lớn lao.
    en storslått utsikt
  2. Rộng lượng, tốt bụng, quảng đại.
    en storslått gave

Tham khảo[sửa]