streamline
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstrim.ˌlɑɪn/
Danh từ
streamline /ˈstrim.ˌlɑɪn/
Tính từ
streamline /ˈstrim.ˌlɑɪn/
Ngoại động từ
streamline ngoại động từ /ˈstrim.ˌlɑɪn/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn... ).
Chia động từ
streamline
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “streamline”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)