stryk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít stryk stryken, stryket
Số nhiều

stryk gđt

  1. Trận đòn, mẻ đòn.
    å få stryk
  2. Sự thi rớt, trượt thi.
    Besvarelsen stod til stryk.
    Det var 20 prosent stryk til forberedende i år.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít stryk stryket
Số nhiều stryk stryka, strykene

stryk

  1. Ghềnh nước, chỗ nước chảy siết (cửa sông).
    De passerte flere stryk på turen.
    Elva gikk i stryk.

Tham khảo[sửa]