Bước tới nội dung

suy bụng ta ra bụng người

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swi˧˧ ɓṵʔŋ˨˩ taː˧˧ zaː˧˧ ɓṵʔŋ˨˩ ŋɨə̤j˨˩ʂwi˧˥ ɓṵŋ˨˨ taː˧˥ ʐaː˧˥ ɓṵŋ˨˨ ŋɨəj˧˧ʂwi˧˧ ɓuŋ˨˩˨ taː˧˧ ɹaː˧˧ ɓuŋ˨˩˨ ŋɨəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂwi˧˥ ɓuŋ˨˨ taː˧˥ ɹaː˧˥ ɓuŋ˨˨ ŋɨəj˧˧ʂwi˧˥ ɓṵŋ˨˨ taː˧˥ ɹaː˧˥ ɓṵŋ˨˨ ŋɨəj˧˧ʂwi˧˥˧ ɓṵŋ˨˨ taː˧˥˧ ɹaː˧˥˧ ɓṵŋ˨˨ ŋɨəj˧˧

Tục ngữ

[sửa]

suy bụng ta ra bụng người

  1. Chủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]