sveve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å sveve
Hiện tại chỉ ngôi svever
Quá khứ sveva, svevet, svevde
Động tính từ quá khứ sveva, svevet, svevd
Động tính từ hiện tại

sveve

  1. Lơ lửng trên không.
    Fuglene svever over markene.
    å sveve fritt i verdensrommet
    Alt er temmelig svevende. — Tất cả đều rất mơ hồ.
    å sveve i livsfare — Đùa với tử thần.
    å sveve mellom liv og død — Dở sống dở chết.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]