sycophancy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sycophancy /ˈsɪ.kə.fənt.si/

  1. Thói nịnh hót, thói bợ đỡ.
  2. Thói ăn bám.

Tham khảo[sửa]