sykebesøk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sykebesøk sykebesøket
Số nhiều sykebesøk sykebesøka, sykebesøkene

sykebesøk

  1. L. (Y) Sự thăm bệnh, khám bệnh.
    Legen har vært på fire sykebesøk i dag.
  2. Sự thăm viếng bệnh nhân.
    Mine venner kom ofte på sykebesøk til meg da jeg var syk.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]