Bước tới nội dung

tác phong chỉ huy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taːk˧˥ fawŋ˧˧ ʨḭ˧˩˧ hwi˧˧ta̰ːk˩˧ fawŋ˧˥ ʨi˧˩˨ hwi˧˥taːk˧˥ fawŋ˧˧ ʨi˨˩˦ hwi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːk˩˩ fawŋ˧˥ ʨi˧˩ hwi˧˥ta̰ːk˩˧ fawŋ˧˥˧ ʨḭʔ˧˩ hwi˧˥˧

Danh từ

tác phong chỉ huy

  1. Là cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.
    Rèn luyện, nâng cao tác phong chỉ huy.