tách sóng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tajk˧˥ sawŋ˧˥ta̰t˩˧ ʂa̰wŋ˩˧tat˧˥ ʂawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tajk˩˩ ʂawŋ˩˩ta̰jk˩˧ ʂa̰wŋ˩˧

Động từ[sửa]

tách sóng

  1. phân tích các làn sóng và dùng nó để tạo ra hình ảnh.