tähtitiede
Giao diện
Tiếng Phần Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ghép giữa tähti (“sao”) + tiede (“khoa học”). Được đặt ra bởi dịch giả người Phần Lan Karl Aejmelaeus vào năm 1847.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tähtitiede
- Thiên văn học.
- Đồng nghĩa: astronomia
- 2017, Markus Hotakainen, Neroja vai mielipuolia:
- Paracelsuksen näkemyksen mukaan lääketieteellä oli neljä tukipilaria: filosofia, kemia, tähtitiede ja hyveellisyys.
- Theo Paracelsus, y học có bốn trụ cột đặt nền móng: triết học, hóa học, thiên văn học và đạo đức.
Biến cách
[sửa]| Biến tố của tähtitiede (Kotus loại 48*F/hame, luân phiên nguyên âm t-d) | |||
|---|---|---|---|
| danh cách | tähtitiede | tähtitieteet | |
| sinh cách | tähtitieteen | tähtitieteiden tähtitieteitten | |
| chiết phân cách | tähtitiedettä | tähtitieteitä | |
| nhập cách | tähtitieteeseen | tähtitieteisiin tähtitieteihin | |
| số ít | số nhiều | ||
| danh cách | tähtitiede | tähtitieteet | |
| đối cách | danh cách | tähtitiede | tähtitieteet |
| sinh cách | tähtitieteen | ||
| sinh cách | tähtitieteen | tähtitieteiden tähtitieteitten | |
| chiết phân cách | tähtitiedettä | tähtitieteitä | |
| định vị cách | tähtitieteessä | tähtitieteissä | |
| xuất cách | tähtitieteestä | tähtitieteistä | |
| nhập cách | tähtitieteeseen | tähtitieteisiin tähtitieteihin | |
| cách kế cận | tähtitieteellä | tähtitieteillä | |
| ly cách | tähtitieteeltä | tähtitieteiltä | |
| đích cách | tähtitieteelle | tähtitieteille | |
| cách cương vị | tähtitieteenä | tähtitieteinä | |
| di chuyển cách | tähtitieteeksi | tähtitieteiksi | |
| vô cách | tähtitieteettä | tähtitieteittä | |
| hướng cách | — | tähtitietein | |
| kết cách | Xem dạng sở hữu phía dưới. | ||
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “tähtitiede”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004–, truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2023
Thể loại:
- Từ ghép tiếng Phần Lan
- Từ tiếng Phần Lan được Karl Aejmelaeus đặt ra
- Từ mới đặt tiếng Phần Lan
- Từ 4 âm tiết tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Vần:Tiếng Phần Lan/iede
- Vần:Tiếng Phần Lan/iede/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Danh từ tiếng Phần Lan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phần Lan
- Danh tính loại hame tiếng Phần Lan
- fi:Thiên văn học
