Bước tới nội dung

tähtitiede

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa tähti (sao) + tiede (khoa học). Được đặt ra bởi dịch giả người Phần Lan Karl Aejmelaeus vào năm 1847.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈtæhtiˌtie̯deˣ/, [ˈt̪æht̪iˌt̪ie̞̯de̞(ʔ)]
  • Vần: -iede
  • Tách từ(ghi chú): tähti‧tiede

Danh từ

[sửa]

tähtitiede

  1. Thiên văn học.
    Đồng nghĩa: astronomia
    • 2017, Markus Hotakainen, Neroja vai mielipuolia:
      Paracelsuksen näkemyksen mukaan lääketieteellä oli neljä tukipilaria: filosofia, kemia, tähtitiede ja hyveellisyys.
      Theo Paracelsus, y học có bốn trụ cột đặt nền móng: triết học, hóa học, thiên văn học và đạo đức.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của tähtitiede (Kotus loại 48*F/hame, luân phiên nguyên âm t-d)

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • tähtitiede”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2023