tép bưởi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛp˧˥ ɓɨə̰j˧˩˧tɛ̰p˩˧ ɓɨəj˧˩˨tɛp˧˥ ɓɨəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɛp˩˩ ɓɨəj˧˩tɛ̰p˩˧ ɓɨə̰ʔj˧˩

Tục ngữ[sửa]

tép bưởi

  1. Múi quả bưởi.
  2. Mắt ai hình múi bưởi.