Bước tới nội dung

tênh nghếch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
təjŋ˧˧ ŋəjk˧˥ten˧˥ ŋḛt˩˧təːn˧˧ ŋəːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
teŋ˧˥ ŋek˩˩teŋ˧˥˧ ŋḛk˩˧

Tính từ

[sửa]

tênh nghếch

  1. (Vật thể) Chênh vênh, không vững chắc.
    Cái kệ sách kê tênh nghếch giữa phòng trông mất thẩm mỹ.
  2. (Người) Ngây ngô, không tinh ý, thiếu sự chín chắn.
    Anh ta cứ đứng tênh nghếch, chẳng hiểu chuyện gì đang xảy ra.