Bước tới nội dung

tích hợp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïk˧˥ hə̰ːʔp˨˩tḭ̈t˩˧ hə̰ːp˨˨tɨt˧˥ həːp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tïk˩˩ həːp˨˨tïk˩˩ hə̰ːp˨˨tḭ̈k˩˧ hə̰ːp˨˨

Ngoại động từ

tích hợp ngoại động từ

  1. Gắn kết các vật thể nhỏ lẻ vào một khối lớn hơn.

Dịch

Tính từ

tích hợp

  1. Được gắn kết, được gắn thêm vào.
    Cả 7 bo mạch chủ đều hỗ trợ bo mạch đồ họa tích hợp.[1]

Dịch

Tham khảo

  1. Thế Giới Vi Tính (PC World Viet Nam), 01.2008.