Bước tới nội dung

tóc dài quần loe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tawk˧˥ za̤ːj˨˩ kwə̤n˨˩ lwɛ˧˧ta̰wk˩˧ jaːj˧˧ kwəŋ˧˧ lwɛ˧˥tawk˧˥ jaːj˨˩ wəŋ˨˩ lwɛ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tawk˩˩ ɟaːj˧˧ kwən˧˧ lwɛ˧˥ta̰wk˩˧ ɟaːj˧˧ kwən˧˧ lwɛ˧˥˧

Thành ngữ

tóc dài quần loe

  1. Mốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.
    Đẹp trai thì mặc đẹp trai, cơ quan không tiếp tóc dài quần loe.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)