Bước tới nội dung

tømre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å tømre
Hiện tại chỉ ngôi tømrer
Quá khứ tømra, tømret
Động tính từ quá khứ tømra, tømret
Động tính từ hiện tại —

tømre

  1. Đóng đồ gỗ, làm đồ gỗ.
    De tømret på hytta si hele sommeren.

Từ dẫn xuất

Tham khảo