túi nôn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tuj˧˥ non˧˧tṵj˩˧ noŋ˧˥tuj˧˥ noŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tuj˩˩ non˧˥tṵj˩˧ non˧˥˧

Danh từ[sửa]

túi nôn

  1. Túi dùng một lần để mửa trên xe đò.