Bước tới nội dung

túi nôn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ túi + nôn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tuj˧˥ non˧˧tṵj˩˧ noŋ˧˥tuj˧˥ noŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tuj˩˩ non˧˥tṵj˩˧ non˧˥˧

Danh từ

túi nôn

  1. Túi dùng một lần để nôn vào trên các phương tiện giao thông công cộng khi bị say xe.