tüất
Giao diện
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Động từ
tüất
- Dạng thay thế của tót.
- tüất gươm ra ― tuốt gươm ra
Hậu duệ
- Tiếng Việt: tuốt
Tham khảo
- “tüất”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].