Bước tới nội dung

tėvas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tė́vas  (số nhiều tėvaĩ) trọng âm kiểu 3

  1. Cha; bố.
  2. (ở dạng số nhiều) Phụ huynh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của tė́vas
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) tė́vas tėvaĩ
sinh cách (kilmininkas) tė́vo tėvų̃
dữ cách (naudininkas) tė́vui tėváms
đối cách (galininkas) tė́vą tė́vus
cách công cụ (įnagininkas) tė́vu tėvaĩs
định vị cách (vietininkas) tėvè tėvuosè
hô cách (šauksmininkas) tė́ve hoặc tė́vai tėvaĩ