tường thuật

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨə̤ŋ˨˩ tʰwə̰ʔt˨˩tɨəŋ˧˧ tʰwə̰k˨˨tɨəŋ˨˩ tʰwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨəŋ˧˧ tʰwət˨˨tɨəŋ˧˧ tʰwə̰t˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tường thuật

  1. Kể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.
    Tường thuật việc đã qua.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]