tả sung

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ː˧˩˧ suŋ˧˧taː˧˩˨ ʂuŋ˧˥taː˨˩˦ ʂuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taː˧˩ ʂuŋ˧˥ta̰ːʔ˧˩ ʂuŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

tả sung tả sung : tảbiến động, sung trong từ xung phong . nghĩa là một cánh quân một đoàn quân xung phong lên trước, đi trước, đánh trước, đánh thẳng mặt quân địch sau đó phối hợp với cánh quân khác đột kích phía sau tạo ra thế gọng kìm với ( hữu đột ) về phía quân địch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]