tấp nập
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təp˧˥ nə̰ʔp˨˩ | tə̰p˩˧ nə̰p˨˨ | təp˧˥ nəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təp˩˩ nəp˨˨ | təp˩˩ nə̰p˨˨ | tə̰p˩˧ nə̰p˨˨ | |
Tính từ
tấp nập
- Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt.
- Phố xá tấp nập .
- Tàu xe qua lại tấp nập.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tấp nập”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)