Bước tới nội dung

tẩu thuốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰w˧˩˧ tʰuək˧˥təw˧˩˨ tʰuək˩˧təw˨˩˦ tʰuək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təw˧˩ tʰuək˩˩tə̰ʔw˧˩ tʰuək˩˧

Danh từ

tẩu thuốc

  1. (cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.
    Miệng ngậm tẩu thuốc.

Dịch