Bước tới nội dung

tổng ôn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰wŋ˧˩˧ on˧˧təwŋ˧˩˨˧˥təwŋ˨˩˦˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təwŋ˧˩ on˧˥tə̰ʔwŋ˧˩ on˧˥˧

Động từ

tổng ôn

  1. Rà soát kiến thức trước thi.
    Tổng ôn kiến thức sinh học để thi vào 10.