Bước tới nội dung

từ tố

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Ví dụ

(ngôn ngữ học) Từ từ tố gồm hai từ tố là từtố.
(tin học) Dòng for i in range(36): gồm các từ tố sau: for, i, in, range, (, 36, ):.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ̤˨˩ to˧˥˧˧ to̰˩˧˨˩ to˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˧ to˩˩˧˧ to̰˩˧

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ từ + tố. Âm Hán-Việt của chữ Hán (từ) (tố).

Danh từ

[sửa]

từ tố

  1. (ngôn ngữ học) Như hình vị
    • 2019, Lý Tùng Hiếu, “Nguồn gốc những khái niệm chỉ hình thức quần cư của các tộc người thuộc ngữ hệ Nam Á qua cứ liệu dân tộc - ngôn ngữ học”, trong Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, số 55, tr. 101:
      Hiện nay, người Bahnar cũng sử dụng plang như từ tố để cấu tạo một danh từ có nghĩa khái quát hơn là plây plang “làng xóm”.
    • 30/07/2020, Nguyễn Tùng, “Xã Đường Lâm hiện nay không phải một 'làng cổ'”, trong Báo Thanh Niên:
      Tóm lại, ít ra là từ thế kỷ 12 cho mãi đến ngày 21.11.1964 (khi xã Phùng Hưng được chính thức đổi thành xã Đường Lâm), các “tiền thân” của tất cả các làng thuộc xã Đường Lâm hiện nay dường như chưa bao giờ có tên được tạo với hai từ tố “đường 唐” và “lâm 林”!
  2. (tin học) Đơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.
    • 2009, Phạm Thị Ngọc Bích, “Nghiên cứu bài toán xác định Collocation trong tiếng Việt”, trong Đại học Công nghệ - ĐHQGHN, tr. 44:
      Từ tố hóa từng câu (Sentence tokenization): tách câu thành từng từ tố (token) riêng biệt.
    • 2016, Dương Thị Mai Nga, “Nghiên cứu ứng dụng Lex/Yacc trong tự động phát sinh mã nguồn”, trong Học liệu số Đại học Đà Nẵng, tr. 10:
      Đầu ra của bộ phân tích từ vựng là danh sách các từ tố và là đầu vào cho phân tích cú pháp. Trên thực tế quá trình phân tích cú pháp sẽ gọi lần lượt mỗi từ tố từ bộ phân tích từ vựng để xử lý, chứ không gọi một lúc toàn bộ danh sách từ tố của cả chương trình nguồn.

Từ phái sinh

[sửa]
Đồng nghĩa
[sửa]
Dịch
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

từ tố

  1. (phương ngữ, ẩm thực) Lòng heo, dạ dày heo (thường dùng để chỉ một thành phần trong món cháo Tiều).
    • 20/05/2013, “Đi ăn cháo Tiều trong Chợ Lớn”, trong Báo Thanh Niên:
      Cháo Tiều được coi là món của nhà nghèo, bao gồm nồi nước lèo với cải chua hầm, lòng heo, giò heo, thịt mỡ, huyết heo, đậu hũ... để chung và hầm liu riu lửa qua nhiều ngày, ăn chung với cháo trắng nấu lạt, hạt gạo vừa nở bung mà ta hay gọi là cháo hoa (theo cách gọi bằng thổ âm là món "ciae mué" (chè muế), ăn với "kềm xại" (cải chua) và "từ tố (lòng heo) hay còn gọi là "tư khoan xoại").
Đồng nghĩa
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Phê (chủ biên) (2021) Từ điển tiếng Việt, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 1360.
  • từ tố”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam