Bước tới nội dung

tự cấp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ kəp˧˥tɨ̰˨˨ kə̰p˩˧˨˩˨ kəp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˨˨ kəp˩˩tɨ̰˨˨ kəp˩˩tɨ̰˨˨ kə̰p˩˧

Từ tương tự

Động từ

tự cấp

  1. Tự mình cung cấp cho mình.
    Sản xuất để tự cấp..
    Tự cấp tự túc..
    Nói nền kinh tế của một nước tự mình cung cấp cho mình những vật cần thiết, không mua của nước ngoài.

Đồng nghĩa

Tham khảo