tự cấp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̰ʔ˨˩ kəp˧˥ | tɨ̰˨˨ kə̰p˩˧ | tɨ˨˩˨ kəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˨˨ kəp˩˩ | tɨ̰˨˨ kəp˩˩ | tɨ̰˨˨ kə̰p˩˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
tự cấp
- Tự mình cung cấp cho mình.
- Sản xuất để tự cấp..
- Tự cấp tự túc..
- Nói nền kinh tế của một nước tự mình cung cấp cho mình những vật cần thiết, không mua của nước ngoài.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tự cấp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)