Bước tới nội dung

tự tại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ ta̰ːʔj˨˩tɨ̰˨˨ ta̰ːj˨˨˨˩˨ taːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˨˨ taːj˨˨tɨ̰˨˨ ta̰ːj˨˨

Từ tương tự

Định nghĩa

tự tại

  1. Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.

Dịch

Tham khảo