taak

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít taak
số nhiều taken
Dạng giảm nhẹ
số ít taakje
số nhiều taakjes

Danh từ[sửa]

taak gch (mạo từ de, số nhiều taken, giảm nhẹ taakje)

  1. cộng việc: việc mà ai nên làm

Đồng nghĩa[sửa]

opdracht