talented

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

talented /ˈtæ.lən.təd/

  1. Có tài.
    a talented pianist — một người chơi pianô có tài

Tham khảo[sửa]