Bước tới nội dung

talinga

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Alangan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Danh từ

[sửa]

talinga

  1. (giải phẫu học) Tai

Tiếng Asi

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Danh từ

[sửa]

talinga

  1. (giải phẫu học) Tai

Tiếng Banjar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *taliŋa(ʔ), tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Danh từ

[sửa]

talinga

  1. (giải phẫu học) Tai

Tiếng Buhid

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /taˈliŋa/ [taˈli.ŋa]
  • Vần: -iŋa
  • Tách âm tiết: ta‧li‧nga

Danh từ

[sửa]

talinga (Buhid spelling ᝆᝎᝒᝅ) (giải phẫu học)

  1. Tai

Tiếng Mentawai

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Danh từ

[sửa]

talinga

  1. (giải phẫu học) Tai

Tiếng Tok Pisin

[sửa]

Danh từ

[sửa]

talinga

  1. Nấm

Tiếng Trung Bikol

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /taˈliŋa/ [taˈl̪i.ŋa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: ta‧li‧nga

Danh từ

[sửa]

talínga (Basahan spelling ᜆᜎᜒᜅ)

  1. (giải phẫu học) Tai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Yami

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taliŋatiếng Nam Đảo nguyên thủy *Caliŋa.

Danh từ

[sửa]

talinga

  1. tai.

Tham khảo

[sửa]