Bước tới nội dung

tandbørste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tand (răng) + børste (bàn chải).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /tanbœrstə/, [ˈtˢanˌb̥ɶɐ̯sd̥ə]

Danh từ

[sửa]

tandbørste gch (xác định số ít tandbørsten, bất định số nhiều tandbørster)

  1. Bàn chải đánh răng.

Biến tố

[sửa]
Biến cách của tandbørste
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách tandbørste tandbørsten tandbørster tandbørsterne
sinh cách tandbørstes tandbørstens tandbørsters tandbørsternes

Đọc thêm

[sửa]