tarauder

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

tarauder ngoại động từ /ta.ʁɔ.de/

  1. (Kỹ thuật) Cắt ren, ren.
  2. (Nghĩa rộng) Đục, khoét.
    Insectes qui taraudent le bois — sâu đục gỗ
  3. (Nghĩa bóng) Làm cho đau xót.

Tham khảo[sửa]