tatovere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tatovere |
| Hiện tại chỉ ngôi | tatoverer |
| Quá khứ | tatoverte |
| Động tính từ quá khứ | tatovert |
| Động tính từ hiện tại | — |
tatovere
- Xăm mình.
- Sjømannen fikk tatovert en blomst på armen.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tatovere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)