tattoo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /tæ.ˈtuː/
Danh từ
tattoo /tæ.ˈtuː/
Nội động từ
tattoo nội động từ /tæ.ˈtuː/
Danh từ
tattoo /tæ.ˈtuː/
Ngoại động từ
tattoo ngoại động từ /tæ.ˈtuː/
- Xăm (da... ).
Chia động từ
tattoo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tattoo | |||||
| Phân từ hiện tại | tattooing | |||||
| Phân từ quá khứ | tattooed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tattoo | tattoo hoặc tattooest¹ | tattoos hoặc tattooeth¹ | tattoo | tattoo | tattoo |
| Quá khứ | tattooed | tattooed hoặc tattooedst¹ | tattooed | tattooed | tattooed | tattooed |
| Tương lai | will/shall² tattoo | will/shall tattoo hoặc wilt/shalt¹ tattoo | will/shall tattoo | will/shall tattoo | will/shall tattoo | will/shall tattoo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tattoo | tattoo hoặc tattooest¹ | tattoo | tattoo | tattoo | tattoo |
| Quá khứ | tattooed | tattooed | tattooed | tattooed | tattooed | tattooed |
| Tương lai | were to tattoo hoặc should tattoo | were to tattoo hoặc should tattoo | were to tattoo hoặc should tattoo | were to tattoo hoặc should tattoo | were to tattoo hoặc should tattoo | were to tattoo hoặc should tattoo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tattoo | — | let’s tattoo | tattoo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tattoo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)